providing (that)
Conjunction / Liên từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
với điều kiện là, miễn là
💡
Definition (English)
on the condition that; understanding that
✏️
Câu ví dụ
He will move to the new position , providing his current project is completed .
Anh ấy sẽ chuyển sang vị trí mới, với điều kiện là dự án hiện tại của anh ấy được hoàn thành.