in view of
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
xét thấy, xem xét
Definition (English)
considering a particular fact or circumstance
Câu ví dụ
We have made changes to the schedule in view of the unexpected delays .
Chúng tôi đã thực hiện các thay đổi đối với lịch trình xét đến những sự chậm trễ bất ngờ.