bar
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
ngoại trừ, trừ
Definition (English)
with the exception of certain things or people
Câu ví dụ
The event is open to the public, bar those under 18.
Sự kiện mở cửa cho công chúng, trừ những người dưới 18 tuổi.