among
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
trong số, giữa
Definition (English)
used to indicate inclusion within a group, set, or category
Câu ví dụ
The athlete is among the top contenders for the championship .
Vận động viên nằm trong số những ứng viên hàng đầu cho chức vô địch.