under
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
dưới, dưới sự cai trị của
Definition (English)
being subject to the rule, authority, or governance of something or someone
Câu ví dụ
Citizens lived under a harsh dictatorship .
Công dân sống dưới một chế độ độc tài khắc nghiệt.