with a view to
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
với mục đích, nhằm mục đích
Definition (English)
with the intention of achieving or considering something
Câu ví dụ
They scheduled the meeting with a view to resolving the conflict .
Họ đã lên lịch cuộc họp với mục đích giải quyết xung đột.