amid
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
giữa, trong lúc
Definition (English)
during a particular situation or condition
Câu ví dụ
The city thrived amid economic growth and prosperity .
Thành phố phát triển mạnh giữa tăng trưởng kinh tế và thịnh vượng.