around
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
xung quanh, quanh
Definition (English)
in every direction surrounding a person or object
Câu ví dụ
We built a fence around the garden to keep the rabbits out .
Chúng tôi đã xây một hàng rào xung quanh khu vườn để ngăn thỏ vào.