among
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
giữa, trong số
Definition (English)
in the center of or surrounded by a group of things or people
Câu ví dụ
His idea stood out among the proposals , earning praise from the team .
Ý tưởng của anh ấy nổi bật giữa các đề xuất, nhận được lời khen ngợi từ nhóm.