amid
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
giữa, trong số
Definition (English)
in the middle of, surrounded by
Câu ví dụ
The children played happily amid the colorful flowers in the garden .
Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ giữa những bông hoa đầy màu sắc trong vườn.