drawing
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vẽ, nghệ thuật vẽ
Definition (English)
the activity or art of creating illustrations by a pen or pencil
Câu ví dụ
He took a course to improve his drawing skills .
Anh ấy đã tham gia một khóa học để cải thiện kỹ năng vẽ của mình.