oboe
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kèn oboe, nhạc cụ hơi bằng gỗ có dăm kép với thân hình ống dài và các lỗ và phím trên đầu
Definition (English)
a woodwind double-reed instrument with a long tubular body and holes and keys on top
Câu ví dụ
The oboe is a popular instrument in classical music .
Kèn oboe là một nhạc cụ phổ biến trong âm nhạc cổ điển.