fishing
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
câu cá
Definition (English)
the activity of catching a fish with special equipment such as a fishing line and a hook or net
Câu ví dụ
The fishing industry is important to the local economy .
Ngành đánh bắt cá quan trọng đối với nền kinh tế địa phương.