highway
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đường cao tốc, quốc lộ
Definition (English)
any major public road that connects cities or towns
Câu ví dụ
The highway was closed due to construction , causing a detour for drivers .
Đường cao tốc đã bị đóng do công trình xây dựng, gây ra một lộ trình vòng cho các tài xế.