synagogue
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giáo đường Do Thái, nơi thờ cúng của người Do Thái
Definition (English)
a place of worship and religious study for Jews
Câu ví dụ
The historic synagogue in the city is known for its stunning architecture and rich history .
Giáo đường Do Thái lịch sử trong thành phố được biết đến với kiến trúc tuyệt đẹp và lịch sử phong phú.