city hall
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tòa thị chính, ủy ban thành phố
Definition (English)
a building in which people who manage a city work
Câu ví dụ
They visited city hall to obtain a building permit for their home renovation project .
Họ đã đến tòa thị chính để xin giấy phép xây dựng cho dự án cải tạo nhà của mình.