helicopter
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
máy bay trực thăng
Definition (English)
a large aircraft with metal blades on top that go around
Câu ví dụ
We took a helicopter tour to get a bird's-eye view of the city .
Chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan bằng trực thăng để có cái nhìn toàn cảnh thành phố.