raincoat
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
áo mưa, áo khoác chống thấm
Definition (English)
a long, light coat, typically with a belt, made of water-resistant fabric that keeps us dry in the rain
Câu ví dụ
His new raincoat had deep pockets perfect for carrying an umbrella .
Áo mưa mới của anh ấy có những chiếc túi sâu hoàn hảo để mang theo một chiếc ô.