tie
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cà vạt, nơ
Definition (English)
a long and narrow piece of fabric tied around the collar, particularly worn by men
Câu ví dụ
She helped her father pick out a matching tie for his business meeting .
Cô ấy đã giúp bố mình chọn một chiếc cà vạt phù hợp cho cuộc họp kinh doanh.