dining table
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bàn ăn, bàn dùng để ăn
Definition (English)
a table on which people have meals
Câu ví dụ
They decided to buy a larger dining table to accommodate the growing family .
Họ quyết định mua một bàn ăn lớn hơn để phù hợp với gia đình đang phát triển.