ankle
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
mắt cá chân, khớp mắt cá chân
Definition (English)
the joint that connects the foot to the leg
Câu ví dụ
He sprained his ankle during the basketball game .
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân trong trận bóng rổ.