salesperson
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhân viên bán hàng, đại diện thương mại
Definition (English)
a person whose job is selling goods
Câu ví dụ
He asked the salesperson about the warranty for the TV .
Anh ấy đã hỏi nhân viên bán hàng về bảo hành của chiếc TV.