chard
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cải cầu vồng, cải bẹ
Definition (English)
a vegetable with white or red leaf stalks and large green leaves, used in cooking
Câu ví dụ
The chef at the restaurant used chard as a garnish for the main course .
Đầu bếp tại nhà hàng đã sử dụng cải cầu vồng làm món trang trí cho món chính.