persimmon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hồng, quả hồng
Definition (English)
a tomato-like fruit with orange skin that is bittersweet in taste
Câu ví dụ
The persimmon tree in the backyard was laden with bright orange fruit, ready to be harvested in the autumn.
Cây hồng ở sân sau đã đầy quả màu cam sáng, sẵn sàng để thu hoạch vào mùa thu.