cherry
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
anh đào, quả anh đào
Definition (English)
a small and round fruit with mainly red skin and a pit
Câu ví dụ
He savored the sweet-tart flavor of cherry preserves on his morning toast .
Anh ấy thưởng thức hương vị ngọt ngào chua chua của mứt anh đào trên bánh mì nướng buổi sáng.