cider
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
rượu táo, đồ uống có cồn làm từ táo nghiền
Definition (English)
an alcoholic drink made from crushed apples
Câu ví dụ
The cider had a refreshing taste with hints of cinnamon and clove .
Rượu táo có vị thanh mát với hương quế và đinh hương.