spaghetti
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
mì Ý
Definition (English)
a type of pasta in very long thin pieces that is cooked in boiling water
Câu ví dụ
Seafood lovers can relish a delightful dish of spaghetti with succulent shrimp , clams , and calamari .
Những người yêu thích hải sản có thể thưởng thức một món ăn ngon tuyệt với spaghetti cùng tôm, nghêu và mực tươi ngon.