ray
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cá đuối, cá đuối biển
Definition (English)
a flat-bodied marine cartilaginous fish with eyes on the upper surface, swimming primarily using large, wing-like pectoral fins
Câu ví dụ
The fisherman caught a small ray while trawling near the coast .
Ngư dân bắt được một con cá đuối nhỏ trong khi kéo lưới gần bờ biển.