cow
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bò cái, bò
💡
Definition (English)
a large farm animal that we keep to use its milk or its meat
✏️
Câu ví dụ
The farmer used a bucket to collect fresh milk from the cow.
Người nông dân đã sử dụng một cái xô để lấy sữa tươi từ con bò.