frog
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
con ếch, con cóc
Definition (English)
a small green animal with smooth skin, long legs for jumping and no tail, that lives both in water and on land
Câu ví dụ
The children watched a frog hop across the garden path .
Những đứa trẻ đã xem một con ếch nhảy qua lối đi trong vườn.