rightful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hợp pháp, đúng luật
Definition (English)
authorized according to the law
Câu ví dụ
The rightful tenant of the apartment was determined after reviewing the lease agreement .
Người thuê hợp pháp của căn hộ đã được xác định sau khi xem xét hợp đồng thuê.