inorganic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô cơ, khoáng
Definition (English)
not possessing the characteristics or properties associated with living organisms
Câu ví dụ
Inorganic substances do not undergo biological processes such as metabolism or reproduction .
Các chất vô cơ không trải qua các quá trình sinh học như trao đổi chất hoặc sinh sản.