inorganic
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
vô cơ, khoáng
💡
Definition (English)
not possessing the characteristics or properties associated with living organisms
✏️
Câu ví dụ
Inorganic substances do not undergo biological processes such as metabolism or reproduction .
Các chất vô cơ không trải qua các quá trình sinh học như trao đổi chất hoặc sinh sản.