organic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hữu cơ, sinh học
Definition (English)
relating to a carbon-based compound that has a biological origin
Câu ví dụ
Organic synthesis involves the creation of complex carbon-based molecules for pharmaceutical and materials science applications .
Tổng hợp hữu cơ liên quan đến việc tạo ra các phân tử phức tạp dựa trên carbon cho các ứng dụng dược phẩm và khoa học vật liệu.