planetary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc hành tinh, liên quan đến các hành tinh
Definition (English)
related to or characteristic of planets or the solar system
Câu ví dụ
Planetary exploration missions , like those conducted by NASA and other space agencies , aim to study distant worlds .
Các sứ mệnh khám phá hành tinh, như những sứ mệnh được thực hiện bởi NASA và các cơ quan vũ trụ khác, nhằm mục đích nghiên cứu các thế giới xa xôi.