interplanetary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
liên hành tinh, giữa các hành tinh
Definition (English)
existing or occurring between planets
Câu ví dụ
The study of interplanetary magnetic fields helps scientists understand solar activity .
Nghiên cứu về từ trường liên hành tinh giúp các nhà khoa học hiểu về hoạt động của mặt trời.