financial
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tài chính, kinh tế
Definition (English)
related to money or its management
Câu ví dụ
She applied for financial aid to help cover tuition costs for college.
Cô ấy đã nộp đơn xin hỗ trợ tài chính để giúp trang trải chi phí học phí đại học.