sustainable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bền vững, lâu dài
Definition (English)
able to continue for a long period of time
Câu ví dụ
The city invested in sustainable transportation options like bike lanes and public transit to reduce traffic congestion .
Thành phố đã đầu tư vào các phương tiện giao thông bền vững như làn đường dành cho xe đạp và giao thông công cộng để giảm ùn tắc giao thông.