disposable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
dùng một lần, có thể vứt đi
Definition (English)
meant to be thrown away after being used
Câu ví dụ
The disposable cup is made of paper and can be easily thrown away after use .
Ly dùng một lần được làm bằng giấy và có thể dễ dàng vứt đi sau khi sử dụng.