disposable
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
dùng một lần, có thể vứt đi
💡
Definition (English)
meant to be thrown away after being used
✏️
Câu ví dụ
The disposable cup is made of paper and can be easily thrown away after use .
Ly dùng một lần được làm bằng giấy và có thể dễ dàng vứt đi sau khi sử dụng.