replaceable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể thay thế, có thể thay thế được
Definition (English)
capable of being exchanged or substituted
Câu ví dụ
The missing button on the shirt is replaceable with a spare one from the sewing kit .
Chiếc cúc áo bị thiếu trên áo sơ mi có thể thay thế bằng một chiếc dự phòng từ bộ may vá.