clickable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể nhấp, có thể kích hoạt bằng cách nhấp
Definition (English)
capable of being easily activated or selected by clicking
Câu ví dụ
The online advertisement features a clickable banner that directs users to the company 's website .
Quảng cáo trực tuyến có biểu ngữ có thể nhấp để chuyển hướng người dùng đến trang web của công ty.