reversible
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể đảo ngược, có thể thu hồi
Definition (English)
having the ability to be undone or corrected
Câu ví dụ
The reversible transformation of the fabric allowed for experimentation with different styles of clothing .
Sự biến đổi có thể đảo ngược của vải cho phép thử nghiệm với các phong cách quần áo khác nhau.