unremarkable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tầm thường, bình thường
Definition (English)
having no particular or outstanding quality
Câu ví dụ
Her unremarkable academic record did not stand out among her peers .
Hồ sơ học tập tầm thường của cô ấy không nổi bật giữa các bạn cùng trang lứa.