fitting
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phù hợp, thích hợp
Definition (English)
appropriate for a particular purpose or occasion
Câu ví dụ
His calm demeanor was fitting for diffusing the tense situation .
Thái độ bình tĩnh của anh ấy là phù hợp để giải tỏa tình hình căng thẳng.