frightening
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng sợ, kinh khủng
Definition (English)
causing one to feel fear
Câu ví dụ
The frightening realization that they had lost their passports in a foreign country set in .
Nhận thức đáng sợ rằng họ đã đánh mất hộ chiếu ở nước ngoài ập đến.