usable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể sử dụng, hữu ích
Definition (English)
capable of being utilized effectively for its intended purpose
Câu ví dụ
The broken chair was repaired and made usable again with some simple fixes .
Chiếc ghế bị hỏng đã được sửa chữa và làm cho có thể sử dụng lại với một số sửa chữa đơn giản.