undoubtable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể nghi ngờ, không thể phủ nhận
Definition (English)
impossible to question or deny
Câu ví dụ
The success of the project is undoubtable with proper planning .
Thành công của dự án là không thể nghi ngờ với kế hoạch phù hợp.