viable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khả thi, có thể thực hiện được
Definition (English)
having the ability to be executed or done successfully
Câu ví dụ
We need to come up with a viable strategy to improve customer satisfaction .
Chúng ta cần đưa ra một chiến lược khả thi để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.