observable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể quan sát được, có thể nhìn thấy
Definition (English)
able to be seen or perceived
Câu ví dụ
The researchers focused on the observable phenomena in the experiment to draw their conclusions .
Các nhà nghiên cứu tập trung vào các hiện tượng có thể quan sát được trong thí nghiệm để rút ra kết luận.