senseless
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô nghĩa, không có lý do
Definition (English)
lacking logic or purpose
Câu ví dụ
The senseless disregard for safety regulations resulted in a preventable accident that claimed several lives .
Sự coi thường vô lý đối với các quy định an toàn đã dẫn đến một tai nạn có thể phòng ngừa được mà cướp đi nhiều mạng sống.