adjacent
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
liền kề, kế bên
Definition (English)
situated next to or near something
Câu ví dụ
Please park your car in the spaces adjacent to the main entrance .
Vui lòng đỗ xe của bạn ở những chỗ liền kề với lối vào chính.